ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong Notepad, phần mở rộng mặc định của một file là:
A. DOC B. TXT C. RTF D. XLS
Câu 2: Trong Microsoft Word, muốn trình bày khổ giấy theo hướng ngang, trong
hộp thoại Page Setup, ta thực hiện mục nào sau đây :
A. Portrait B. Left C. Landscape D. Right
Câu 3: Với định dạng ngày mm/dd/yyyy, ở ô A5 nhập giá trị ngày 6/15/2013,
công thức = DAY(A5) sẽ cho kết quả là gì ?
A. 06 B. 6 C. Báo lỗi D. 15
Câu 4: Trong Excel, dữ liệu kiểu số sau khi nhập ( Không định dạng) sẽ hiển
thị vị trí nào trong ô ?
A. Chính giữa B. Bên trái C. Tùy
ý D. Bên phải
Câu 5: Các ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các giá trị là: 7.0, 7.5, A, 6.5.
Công thức =MAX(A1:A4, +10) sẽ cho kết quả nào sau đây:
A. Báo lỗi B. 7.5 C. 10 D. 6.5
Câu 6: Trong Windows Explorer, để sao chép một tập tin đã chọn, ta vào menu
lệnh:
A. File/ Copy B. View/ Copy C. Tools/Copy D. Edit/ Copy
Câu 7: Trong Excel, hàm dùng tính trung bình cộng các ô có kiểu dữ liệu số là
?
A. MAX B. AVG C. AVERAGE D. SUM
Câu 8: Trong Excel, thao tác nào sau đây để đều chỉnh độ rộng cột/dòng của
toàn bộ bảng tính như nhau :
A. Format/ Columns
B. Chọn toàn bảng tính, điều chỉnh độ rộng cột/ dòng bất kỳ.
C. Không thể chọn các độ rộng cột/dòng như nhau.
D. Edit/ Columns
Câu 9: Trong Excel, công thức =MIN(15,”19”,0) trong ô D2 có kết quả là:
A. 19 B. 0 C. Báo lỗi D. 15
Câu 10: Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (Format)
một ổ đĩa nào đó, ta phải nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và
chọn:
A. Format B. Scandisk. C. Open D. Explorer
Câu 11: Ô B2 có giá trị x, công thức
=IF(B2=”X”,LEFT(“A001”,2),RIGHT(“A001”,2)) cho kết quả:
A. “01” B. 1 C. A0 D. 01
Câu 12: Lệnh
Insert/Columns trong Excel thực hiện hành động nào sau đây ?
A. Chèn một cột vào trước cột hiện hành B. Chèn một cột vào sau cột hiện hành
C. Chèn một dòng vào trên dòng hiện hành D. Chèn một dòng vào dưới dòng hiện hành
Câu 13: Để tạo thư mục con mới trong windows Explorer, ta
chọn lệnh ?
A. File/ Properties/ Folder B. File/ Create Directory
C. File/ New, Folder D. File/ New, Shortcut
Câu 14: Trong Word, để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta
chọn phần văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác nào sau đây :
A. Format / Columns.. B. Table / Columns.. C.
Insert / Columns.. D. View / Columns..
Câu 15: Để các biểu tượng trên Desktop của Windows được sắp
xếp tự động, dùng cách nào sau đây ?
A. Click phải/ Arrange Icon By/ Arrange Auto B.
Click phải/ Arrange Icon By/ Auto Arrange
C. Click phải/ Arrange Icon/ Auto Arrange D. Click phải/ Arrange Shortcut/ Auto Arrange
Câu 16: Trong Excel, tổ hợp phím Shift + F3 có chức năng nào
sau đây ?
A. Đổi dữ liệu chữ thường thành chữ hoa B. Mở màn hình trợ giúp – Help
C. Đổi dữ liệu chữ hoa thành chữ thường D. Mở màn hình hỗ trợ viết hàm
Câu 17: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển đổi giữa các
ứng dụng đang mở trong windows:
A. Alt + Tab B. Shift + Tab C. Ctrl
+ Alt + Tab D. Ctrl + Tab
Câu 18: Trong Excel, công thức nào sau đây cho ta phần nguyên
của kiểu dữ liệu số của ô C5 ?
A. MOD(C5) B. ROUND(C5/2,0)*2 C. INT(C5) D. ROUND(C5,0)
Câu 19: Trong Microsoft Word, muốn tìm kiếm và thay thế ta
dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + S B. Ctrl + H C. Ctrl
+ T D. Ctrl + L
Câu 20: Trong Excel, công thức = IF(or(3= “2”,1=1), “true”,
“false”) Cho kết quả:
A. false B. true C. True D. False
Câu 21: Trong Excel, để chọn toàn bảng tính, cách nào đúng ?
A. Chọn File/All
B. Click vào góc bên trái ( góc trên giao giữa tên cột và dòng)
C. Quét cột A
D. Click ô A1
Câu 22: Trong Word, để bật/tắt thanh công cụ ta thực hiện:
A. Ctrl + V
B. View/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
C. Edit/Toolbars/Chọn tên thanh công cụ thực hiện.
D. Format/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện.
Câu 23: Trong Excel, công thức
=IF(MOD(B1,A1)=0,INT(B1/A1),INT(A1/C1)), nếu các ô A1, B1, C1 có các giá trị 4,
36, 6. Kết quả là bao nhiêu ?
A. 6 B. 0 C. 4 D. 9
Câu 24: Để ẩn/hiện thanh công thức trong Excel, ta thực hiện:
A. View/Formula Bar B. Edit/Formula Bar
C. View/Toolbars/Formula Bar D.
Format/Formula Bar
Câu 25: Để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta
chọn lệnh:
A. File/ Properties/ Foder B. File/New/ Shortcut
C. File/ New/ Folder D. File/ Create Directory
Câu 26: Trong Excel, công thức =7+Value(-7) sẽ cho kết quả
nào sau đây ?
A. 0 B. 7 C. Báo lỗi D. 14
Câu 27: Trong Microsoft Word, để xóa một cột trong Table,
thực hiện thao tác ?
A. Chọn cột rồi ấn phím Delete
B. Nhấp phải lên 1 ô trong cột/ Chọn Delete
C. Chọn cột/ chọn Table/ Delete/ Columns
D. Chọn cột/ Nhấp chuột phải/ chọn Delete Columns
Câu 28: Trong Word, để chọn toàn bộ văn bản ta thực hiện thao
tác:
A. Edit / Select All B. Nhấp kép ngoài lề văn bản
C. Ctrl + T D. Ctrl + All
Câu 29: Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách đã
chọn, ta thực hiện ?
A. Data, Sort by B. Data, Filter C. View,
Sort by D. Data, Sort
Câu 30: Để khởi động windows explorer, cách nào sau đây đúng
?
A. Click phải tại Desktop/ Chọn explore B. Start/ Windows Explorer
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + E D. Click phải Start/ Chọn explore
Câu 31: Để tạo một Shortcut trên Desktop của Windows, cách
nào đúng.
A. Click / New / Shortcut B. Duoble Click / New / Shortcut
C. Start / New / Shortcut D. Click Phải / New / Shortcut
Câu 32: Trong Excel, giả sử ô D4 có chuỗi “Kỳ thi nghề THPT”.
Hàm = PROPER(D4) cho ra kết quả nào sau đây ?
A. Kỳ thi nghề THPT B. Kỳ Thi Nghề Thpt
C. KỲ THI NGHỀ THPT D. kỳ thi nghề thpt
Câu 33: Để tìm kiếm tệp hay thư mục trong windows, ta thực
hiện lệnh nào sau đây ?
A. Start, Search B. Start, Control Panel, Search..
C. Nhấp chuột phải lên Desktop, chọn Search D.
Start, Run, Gõ Search..
Câu 34: Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã
chọn, thực hiện thao tác:
A. Format / Tab B. Format / Font
C. Format / Borders and Shading D.
Format / Paragraph
Câu 35: Trong Excel, công thức = RUOND(-5.7689,2) cho kết quả
là ?
A. 5.7689 B. 5.77 C. 5.768 D. -5.77
Câu 36: Trong Microsoft Word, muốn xem lại trang văn bảng
trước khi in, ta dùng thao tác:
A. View/ Page B. File/ Print Preview C.
Ctrl + Shift + P D. View/ Full Screen
Câu 37: Trong Word, để chèn số thứ tự một cách tự động, thực
hiện lệnh :
A. Format/ Bullets and Numbering… B. Format/
Paragraph…
C. Format/ Font.. D. Format/ Border and Shading…
Câu 38: Trong Windows để xem thuộc tính tập tin đang chọn, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Tại My Computer/ Tools/ Chọn properties B.
Click phải/ chọn Properties
C. Tại My Computer/ Edit/ Chọn properties D. Tại explore/ Edit/ Chọn Properties
Câu 39: Trong Word, để chèn các ký tự “Ω [ :H" ” ta thực hiện:
A. Insert / Symbol.. B. Insert / Objects… C.
Insert / Photo D. Insert / Picture
Câu 40: Tại các ô C1, C2, C3 chứa lần lượt các giá trị số
123, 456, 789. Công thức = C1&C2&C3 cho kết quả:
A. Chuỗi 321654987 B. Chuỗi 123456789 C.
Số 789456123 D. Số 123456789


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét